kiệt sức

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Tính từ

kiệt sức

  1. Yếu quá, không còn sức hoạt động.
    Phải làm việc đến kiệt sức.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác