kloss

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kloss klossen
Số nhiều klosser klossene

kloss

  1. Khối vuông, khối lập phương.
    Barna lekte med klosser.
  2. Người lập dị, kỳ cục.
    For en kloss du er!

Từ dẫn xuất[sửa]

Phó từ[sửa]

kloss

  1. Gần, sát, kề, kế cận.
    Benken stod kloss inntil veggen.
    Huset la kloss ved veien.

Tham khảo[sửa]