lười
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɨɜ̤j˨˩ | lɨɜj˧˧ | lɨɜj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɨɜj˧˧ | |||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Tính từ
lười
- Hay tránh mọi cố gắng, thích ngồi rỗi.
- Lười học.
- Lười suy nghĩ.
- Lười đi chợ, chỉ mua rau của hàng rong.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.