lưỡi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɨɜʔɜj˧˥ | lɨɜj˧˩˨ | lɨɜj˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɨɜ̰j˩˧ | lɨɜj˧˩ | lɨɜ̰j˨˨ | |
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
lưỡi
- Bộ phận ở trong miệng, dùng để nếm thức ăn hoặc để phát âm.
- Lưỡi không xương lắm đường lắt léo. (tục ngữ)
- Bộ phận mỏng, bằng kim loại, dùng để cắt, chặt, cưa, rạch.
- Lưỡi dao.
- Lưỡi giáo.
- Lưỡi cưa.
- Lưỡi cuốc.
- Lưỡi cày.
[sửa] Dịch
- bộ phận trong miệng
- Tiếng Anh: tongue
- Tiếng Pháp: langue gc
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.