linh trưởng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt[sửa]

Lỗi Lua trong Mô_đun:languages tại dòng 1815: bad argument #1 to 'gsub' (string expected, got table).

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lïŋ˧˧ ʨɨə̰ŋ˧˩˧lïn˧˥ tʂɨəŋ˧˩˨lɨn˧˧ tʂɨəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lïŋ˧˥ tʂɨəŋ˧˩lïŋ˧˥˧ tʂɨə̰ʔŋ˧˩

Danh từ[sửa]

linh trưởng

  1. Nhóm động vật đi bằng hai chân, bàn tay, bàn chân có năm ngón, ngón cái đối diện với các ngón còn lại, như khỉ, vượn, voọc, v.v.