máy móc

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

máy móc

  1. Máy nói chung, để chuyển hoặc biến đổi năng lượng hay chuyển động.

Tính từ

máy móc

  1. Cứng nhắc, thiếu mềm dẻo, không linh động.
    Áp dụng nguyên tắc máy móc.

Tham khảo

Công cụ cá nhân