máy móc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
máy móc
- Máy nói chung, để chuyển hoặc biến đổi năng lượng hay chuyển động.
Tính từ
máy móc
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
Mục lục |
máy móc
máy móc