móng mánh

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Định nghĩa

móng mánh

  1. Không đích xác, mang máng.
    Nghe móng mánh, chưa thật chắc.

Dịch

Tham khảo

Công cụ cá nhân