xác

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

xác

  1. Phần thân thể của con người, đối lập với phần hồn; thân hình.
    Hồn lìa khỏi xác (chết đi).
    Từ ngày mất con, chị ấy chỉ còn như cái xác không hồn.
    Một người to xác (kng ).
  2. (kng.; dùng sau.

Tính từ

xác

  1. trạng thái như chỉ còn trơ trụi cái vỏ, cái hình thức bên ngoài. Mình gầy.
    Lúa xác như cỏ may.
    Manh áo xác.
    Nghèo xác.

Động từ

xác

  1.  ; kết hợp hạn chế). Cái bản thân của mỗi con người (hàm ý coi khinh).
    Nó lù lù dẫn xác đến.
    Làm quá sức thế này thì đến ốm xác.
    Mặc xác.
  2. Thân người hay động vật đã chết.
    Tìm thấy xác.
    Nhà xác.
    Mổ xác.
    Xác chuột.
    Xác máy bay bị rơi (b ).
  3. Lớp da, lớp vỏ đã trút bỏ của một số loài vật sau khi lột vỏ.
    Xác ve.
    Xác rắn lột.
    Lột xác.
  4. Phần vỏ hay của vật còn lại sau khi đã được dùng.
    Xác mía.
    Xác chè.
    Tan như xác pháo.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.