mong manh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Danh từ
mong manh
- Mỏng manh.
- Chiếc lá mong manh.
- Nhỏ nhoi, không bền chắc, khó có thể tồn tại được.
- Mạng sống bị đe doạ, khả năng sống chỉ mong manh mà thôi.
- Không chắc chắn, rõ ràng đối với điều nghe được, thấy được.
- Nghe mong manh thế thôi.
- Ở nhà mới biết mong manh, nửa tin nửa ngờ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

