mong manh

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Danh từ

mong manh

  1. Mỏng manh.
    Chiếc lá mong manh.
  2. Nhỏ nhoi, không bền chắc, khó có thể tồn tại được.
    Mạng sống bị đe doạ, khả năng sống chỉ mong manh mà thôi.
  3. Không chắc chắn, rõ ràng đối với điều nghe được, thấy được.
    Nghe mong manh thế thôi.
    Ở nhà mới biết mong manh, nửa tin nửa ngờ.

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác