mạch văn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

mạch văn

  1. Một hơi văn liên tiếp trong một đoạn dài.
  2. Dòng dõi nhà văn.

Tham khảo

Công cụ cá nhân