đoạn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗwa̰ːʔn˨˩ ɗwa̰ːŋ˨˨ ɗwaːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗwan˨˨ ɗwa̰n˨˨

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

đoạn

  1. Hàng dệt bằng , mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang.
    Áo đoạn.
  2. Phần ngắn tách riêng ra của một vậtchiều dài.
    Cưa cây tre làm mấy đoạn.
    Đoạn đường.
    Đoạn phim.
    Chép một đoạn của bài thơ.
  3. (Chm.) . Đơn vị quản lí của ngành giao thông đường bộ gồm nhiều hạt, chịu trách nhiệm trông coi sửa chữa một chặng đường nhất định.

Động từ[sửa]

đoạn

  1. (Cũ; id.) .
  2. Xong hẳn, kết thúc.
    Gặt hái vừa đoạn.
    Tính tháng rồi lại tính năm, Tính tháng, tháng đoạn, tính năm, năm rồi (ca dao).
    Đoạn tang.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Cắt đứt hẳn quan hệ tình cảm.
    Đoạn tình, đoạn nghĩa.
  4. (dùng phụ sau một động từ khác hoặc ở đầu câu, đầu phân câu). Từ biểu thị một hành động hoặc trạng thái vừa chấm dứt để chuyển sang một hành động hoặc trạng thái khác; xong, rồi.
    Nói đoạn, anh vội vàng bỏ đi.
    Ồn lên một lúc, đoạn im hẳn.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]