đoạn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

đoạn

  1. Hàng dệt bằng , mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang.
    Áo đoạn.
  2. Phần ngắn tách riêng ra của một vậtchiều dài.
    Cưa cây tre làm mấy đoạn.
    Đoạn đường.
    Đoạn phim.
    Chép một đoạn của bài thơ.
  3. (Chm.) . Đơn vị quản lí của ngành giao thông đường bộ gồm nhiều hạt, chịu trách nhiệm trông coi sửa chữa một chặng đường nhất định.

Động từ

đoạn

  1. (Cũ; id.) .
  2. Xong hẳn, kết thúc.
    Gặt hái vừa đoạn.
    Tính tháng rồi lại tính năm, Tính tháng, tháng đoạn, tính năm, năm rồi (ca dao).
    Đoạn tang.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Cắt đứt hẳn quan hệ tình cảm.
    Đoạn tình, đoạn nghĩa.
  4. (dùng phụ sau một động từ khác hoặc ở đầu câu, đầu phân câu). Từ biểu thị một hành động hoặc trạng thái vừa chấm dứt để chuyển sang một hành động hoặc trạng thái khác; xong, rồi.
    Nói đoạn, anh vội vàng bỏ đi.
    Ồn lên một lúc, đoạn im hẳn.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.