mai phục
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| maːj˧˧ fṵʔk˨˩ | maːj˧˥ fṵk˨˨ | maːj˧˧ fuk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| maːj˧˥ fuk˨˨ | maːj˧˥ fṵk˨˨ | maːj˧˥˧ fṵk˨˨ | |
Động từ [sửa]
mai phục
- Giấu, ém quân chỗ kín để chờ đánh bất ngờ.
- Đem quân mai phục ở các hẻm núi .
- Quân địch lọt vào trận địa mai phục của quân ta.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)