giấu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zəw˧˥ jə̰w˩˧ jəw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟəw˩˩ ɟə̰w˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

giấu

  1. Để vào nơi kín đáo nhằm cho người ta không thể thấy, không thể tìm ra được.
    Giấu tiền trong tủ sách.
    Cất giấu.
    Chôn giấu.
  2. Giữ kín không muốn cho người ta biết.
    Giấu khuyết điểm.
    Giấu dốt.
    Không giấu được nỗi lo sợ.

Thành ngữ[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]