minibus

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

minibus /.ˌbəs/

  1. Xe búyt nhỏ chứa khoảng 12 người.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
minibus
/mi.ni.bys/
minibus
/mi.ni.bys/

minibus /mi.ni.bys/

  1. Xe buýt mini.

Tham khảo[sửa]