xe buýt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Từ nguyên [sửa]
Từ tiếng Pháp autobus.
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɛ˧˧ ɓwit˧˥ | sɛ˧˥ ɓwḭt˩˧ | sɛ˧˧ ɓit˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sɛ˧˥ ɓwit˩˩ | sɛ˧˥˧ ɓwḭt˩˧ | ||
Danh từ [sửa]
xe buýt
Đồng nghĩa [sửa]
Dịch [sửa]
Từ liên hệ [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)