must

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Trợ động từ

must trợ động từ /məst/

  1. Phải, cần phải, nên.
    you must work if you want to succeed — anh phải làm việc nếu anh muốn thành công
    I am very sorry, but I must go at once — tôi lấy làm tiếc nhưng tôi phải đi ngay
    if there is smoke there must be fire — nếu có khói thì ắt hẳn phải có lửa
  2. Chắc hẳn là, thế mà... cứ.
    you must have cought your train if you had run — nếu anh đã chạy thì hẳn là anh đã kịp chuyến xe lửa
    just as I was business, he must come worrying me — mình đã bận tối tăm mặt mũi thế mà nó đến quấy rầy

[sửa] Danh từ

must /məst/

  1. Sự cần thiết.
    the study of forreign languages is a must — việc học tiếng nước ngoài là một sự cần thiết

[sửa] Tính từ

must /məst/

  1. Cần thiết.

[sửa] Danh từ

must /məst/

  1. Hèm rượu nho.
  2. Mốc.
  3. Cơn hăng, cơn hung dữ (của voi đực, lạc đà đực) ((cũng) musth).

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa