cần

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kə̤n˨˩ kəŋ˧˧ kəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kən˧˧

Phiên âm Hán–Việt [sửa]

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự [sửa]

Danh từ [sửa]

cần

  1. (Thực vật học) Loài rau thuộc họ hoa tán thường cấychỗ lầy, dùng nấu canh.
    Có con mà gả chồng gần, có bát canh cần nó cũng đem cho. (ca dao)
  2. Bộ phận của một số đồ dùng, dàimảnh, bằng mây, tre, gỗ hoặc sắt, có thể nâng lên, hạ xuống hoặc lắc được.
    Cần bật bông.
    Cần đàn bầu.
  3. Ống nhỏ bằng tre cắm trong rượu để hút rượu.
    Mỗi người cầm một cần, cùng nhau hút rượu.
    Rượu cần.

Tính từ [sửa]

cần

  1. Siêng năng, chăm chỉ.
    Em học sinh vừa cần vừa ngoan.
  2. Phảimới được.
    Sách cần để học đi thi.
    Đó là một việc cần.

Động từ [sửa]

cần

  1. Phải làm gấp.
    Tôi cần đi ngay
  2. nhu cầu.
    Anh có cần quyển sách này không?.
    Quan có cần, nhưng dân chưa vội. (ca dao)

Phó từ [sửa]

cần trgt.

  1. Do nhu cầu tức khắc.
    Một việc cần giải quyết.

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

Tiếng Tày [sửa]

cần

  1. Người