tiếng Thái
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tiɜŋ˧˥ tʰɐːj˧˥ | tiɜ̰ŋ˩˧ tʰɐ̰ːj˩˧ | tiɜŋ˧˥ tʰɐːj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tiɜŋ˩˩ tʰɐːj˩˩ | tiɜ̰ŋ˩˧ tʰɐ̰ːj˩˧ | ||
[sửa] Danh từ riêng
tiếng Thái
- Ngôn ngữ chính thức của Thái Lan thuộc về nhóm ngôn ngữ Thái của hệ ngôn ngữ Tai-Kadai và là tiếng mẹ đẻ của người Thái, dân tộc chiếm đa số ở Thái Lan.