ngụy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “ngụy”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Danh từ
ngụy, nguỵ
- Kẻ chống chính quyền hợp pháp.
- Lính ngụy.
- Ngụy quân (nói tắt).
- Cải tạo tề ngụy.
Tính từ
ngụy, nguỵ
- Giả dối.
- Phép ngụy.
- Nghịch ngợm quá đáng.
- Lũ trẻ con ngụy quá.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.