nghiệp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “nghiệp”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Danh từ
nghiệp
- Nghề làm ăn.
- Nghiệp nông.
- (Phật học) . Duyên kiếp từ trước.
- Đã mang lấy nghiệp vào thân,.
- Cũng đừng trách lẫn trời gần trời xa (Truyện Kiều)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.