nguyên âm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋwiɜn˧˧ ɜm˧˧ | ŋwiɜŋ˧˥ ɜm˧˥ | ŋwiɜŋ˧˧ ɜm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋwiɜn˧˥ ɜm˧˥ | ŋwiɜn˧˥˧ ɜm˧˥˧ | ||
[sửa] Danh từ
nguyên âm
- Âm phát từ những dao động của thanh quản, tự nó đứng riêng biệt hay phối hợp với phụ âm thành tiếng trong lời nói; phụ âm có thể ở trước hay ở sau hoặc cả trước lẫn sau nguyên âm.
- Một chữ cái được phát âm với âm thanh như trên.
- Trong tiếng Việt có các nguyên âm như “a”, “e”, “i”, “o”, “u”, và “y”.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)