đứng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

đứng

  1. (Mặt trời) Ở ngay đỉnh đầu, bóng in trên mặt đất thu lại nhỏ nhất, ngắn nhất; thường chỉ khoả.

Động từ

đứng

  1. tư thế thân thẳng, chỉ có chân đặt trên mặt nền, chống đỡ cả toàn thân; phân biệt với nằm, ngồi. Đứng lên, ngồi xuống.
  2. Ở vào một vị trí nào đó.
    Người đứng đầu nhà nước.
    Đứng về một phe.
    Thái độ đứng trước cái sống, cái chết.
  3. (Thường dùng trước ra) . Tự đặt mình vào một vị trí, nhận lấy một trách nhiệm nào đó.
    Đứng ra dàn xếp vụ xung đột.
    Đứng ra bảo lãnh cho được tạm tha.
  4. Ở vào trạng thái ngừng chuyển động, phát triển.
    Đang đi, đứng lại.
    Đồng hồ đứng.
    Trời đứng gió.
    Chặn đứng bàn tay tội ác.
  5. Tồn tại, không bị đổ (thường dùng với nghĩa bóng).
    Chính phủ lập sau đảo chính chỉ đứng được mấy ngày.
    Quan điểm đó đứng vững được.
  6. (Dùng trước máy) . Điều khiểntư thế đứng.
    Công nhân đứng máy. — Đứng một lúc năm máy.
  7. (Hay t.) . (dùng trong một số tổ hợp, sau một từ khác). vị trí thẳng góc với mặt đất.
    Vách núi thẳng đứng như bức tường.
    Dốc dựng đứng.
    Tủ đứng.

Xem thêm

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác