nhân quyền
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɲɜn˧˧ kwiɜ̤n˨˩ | ɲɜŋ˧˥ kwiɜŋ˧˧ | ɲɜŋ˧˧ wiɜŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɲɜn˧˥ kwiɜn˧˧ | ɲɜn˧˥˧ kwiɜn˧˧ | ||
[sửa] Định nghĩa
nhân quyền
- Những quyền lợi căn bản của con người như quyền tự do ngôn luận, tự do tín ngưỡng, tự do đi lại, v. v. . .
- Bảo vệ nhân quyền.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)