que
Từ điển mở Wiktionary
Xem -que.
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
que
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Tiếng Bồ Đào Nha
Cách phát âm
Danh từ
que gđ
Tính từ
que
Đại từ
que
Liên từ
que
Phó từ
que
Tiếng Bổ trợ Quốc tế
Liên từ
que
Cách phát âm
que
- Gì.
- que tu prefere? — bạn thích gì hơn?
Từ dẫn xuất
Tiếng Galicia
Tính từ
que
Phó từ
que
Đại từ
que
Tiếng Pháp
Cách phát âm
Đại từ
que
- Mà.
- la leçon que je récite — bài mà tôi đọc
- Gì.
- que dites-vous? — anh nói gì?
- je ne sais que dire — tôi chẳng biết nói gì
- n'avoir que faire là — không cần thiết ở nơi ấy
- qu'est-ce que? — gì
Liên từ
que
- Rằng, là.
- il veut que vous veniez — ông ấy muốn (rằng) anh đến
- Thì; để; cứ; phải.
- qu'il parle — nó cứ nói đi
- qu'il parte à l'instant — nó phải đi ngay đây
- approchez que je vous parle — lại gần đây (để) tôi nói cho anh nghe
- je joue si mal! – Oh! que non! — tôi chơi kém quá! – Ồ! không đâu!
- ils n'ont pas besoin l'un de l'autre – Que si — họ chẳng cần nhau đâu – Có chứ
- Mà.
- il dormait déjà qu'elle continuait à lire — anh ta đã ngủ mà nàng còn tiếp tục đọc
- Dù.
- qu'il vienne ou non — dù nó có đến hay không
- il n'est que de... — không có gì phải...
- ne...que — Xem ne.
Từ dẫn xuất
Phó từ
que
- Sao.
- que ne le disiez-vous? — sao anh không nói ra?
- Biết bao.
- qu'il est aimable! — nó dễ thương biết bao!
- que de fois — biết bao lần
Tiếng Tây Ban Nha
Cách phát âm
Từ đồng âm
Từ nguyên
Từ tiếng Latinh quid.
Liên từ
que
- Rằng, là.
- Ella dice que está lastima. — Chị nói rằng chị đang buồn bã.
- Espero que esté bien. — Mong là tôi khỏe.
- Hơn.
- Estoy más tarde que tú. — Tôi trễ hơn bạn.
- (Thường không dịch) Vì, bởi vì, tại vì.
- ¡Ve más lento, que el camino es muy resbaloso! — Đi chậm chậm, đường trơn lắm.
- Xin, làm ơn; hãy.
- Que punza el globo. — Xin đâm thủng quả bóng.
- (Thông tục) Để, để cho, đặng.
- Tiene la cabeza que le estalla.
Thành ngữ
- yo que tú...:
- es que
Đại từ
que
- Mà.
- la estrella que está en esta película — ngôi sao mà đóng trong phim đó
- la mujer con que yo hablé — bà mà nói chuyện với tôi
- la casa que yo quiero — căn nhà mà tôi muốn
Từ dẫn xuất
- quehacer gđ
Từ liên hệ
Thể loại: Mục từ tiếng Việt | Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm | Danh từ | Mục từ tiếng Bồ Đào Nha | Tính từ | Đại từ | Liên từ | Phó từ | Mục từ tiếng Bổ trợ Quốc tế | Mục từ tiếng Galicia | Mục từ tiếng Pháp | Mục từ tiếng Tây Ban Nha | Danh từ tiếng Việt | Danh từ tiếng Bồ Đào Nha | Tính từ tiếng Bồ Đào Nha | Đại từ tiếng Bồ Đào Nha | Liên từ tiếng Bồ Đào Nha | Phó từ tiếng Bồ Đào Nha | Liên từ tiếng Bổ trợ Quốc tế | Đại từ tiếng Bổ trợ Quốc tế | Tính từ tiếng Galicia | Phó từ tiếng Galicia | Đại từ tiếng Galicia | Đại từ tiếng Pháp | Liên từ tiếng Pháp | Phó từ tiếng Pháp | Liên từ tiếng Tây Ban Nha | Đại từ tiếng Tây Ban Nha