notability
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
notability /ˌnoʊ.tə.ˈbɪ.lə.ti/
- Người có danh vọng, người có địa vị uy quyền.
- Tính chất trứ danh; tính chất lớn lao, tính chất to tát, tính chất quan trọng.
- (Từ cổ,nghĩa cổ) Sự tần tảo.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)