pageant
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
pageant /ˈpæ.dʒənt/
- Đám rước lộng lẫy.
- Hoạt cảnh lịch sử biểu diễn người trời.
- (Nghĩa bóng) Cảnh hào nhoáng bề ngoài, cảnh phô trương rỗng tuếch.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)