biểu diễn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

Biểu: bày ra ngoài; diễn: trình bày

Động từ

biểu diễn

  1. Trình bày văn nghệ trước quần chúng.
    Biểu diễn một điệu múa
  2. Ghi bằng hình vẽ hoặc hiệu.
    Biểu diễn hàm số bằng đồ thị.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác