biểu diễn
Từ điển mở Wiktionary
Bước tới:
dẫn lái
,
tìm
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Từ nguyên
1.3
Động từ
1.4
Tham khảo
Tiếng Việt
Cách phát âm
IPA
:
/ɓiɜw
313
zḭɜn
35
/
Từ nguyên
Biểu
:
bày
ra
ngoài
;
diễn
:
trình bày
Động từ
biểu diễn
Trình bày
văn nghệ
trước
quần chúng
.
Biểu diễn
một điệu múa
Ghi
bằng
hình
vẽ
hoặc
kí
hiệu
.
Biểu diễn
hàm số bằng đồ thị.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức,
Free Vietnamese Dictionary Project
(
chi tiết
)
Thể loại
:
Mục từ tiếng Việt
|
Động từ
|
Động từ tiếng Việt
Xem
Mục từ
Thảo luận
Sửa đổi
Lịch sử
Công cụ cá nhân
Thử bản Beta
Đăng nhập / Mở tài khoản
Chuyển hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Trợ giúp
Quyên góp
Tìm kiếm
Thanh công cụ
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Những trang đặc biệt
Bản in được
Liên kết thường trực
Phiên bản ngôn ngữ khác
Français
Nederlands