ph

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Xem pH.

[sửa] Tiếng Việt

Tra từ bắt đầu bởi
ph

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fə̤ː˨˩ fəː˧˧ fəː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fəː˧˧

[sửa] Định nghĩa

ph

  1. Phụ âm kép của tiếng Việt để ghi âm /f33/.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa