phlegmatic

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ phlegm + -atic.

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
phlegmatic

Cấp hơn
more phlegmatic

Cấp nhất
most phlegmatic

phlegmatic (cấp hơn more phlegmatic, cấp nhất most phlegmatic) /flɛɡ.ˈmæ.tɪk/

  1. Phớt tỉnh, lạnh lùng, lờ phờ uể oải.
  2. (Từ cổ, nghĩa cổ) Đầy đờm dãi (có nghĩa phớt tỉnh).
  3. Tiết ra, dẫn đến, hay đầy đờm dãi.
  4. Ướt, đẫm nước, sũng nước.

Đồng nghĩa[sửa]

phớt tỉnh

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]