lạnh lùng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Tính từ
lạnh lùng
- (Id.) . Lạnh, làm tác động mạnh đến tâm hồn, tình cảm.
- Mưa gió lạnh lùng.
- Tỏ ra thiếu hẳn tình cảm trong quan hệ tiếp xúc với người, với việc.
- Thái độ lạnh lùng.
- Cái nhìn lạnh lùng.
- Bình tĩnh đến lạnh lùng.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)