plunk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

plunk /ˈpləŋk/

  1. Tiếng gảy đàn tưng tưng.
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) trời giáng, mạnh.
  3. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (thông tục) đồng đô la.

Ngoại động từ[sửa]

plunk ngoại động từ /ˈpləŋk/

  1. Ném phịch xuống, ném độp xuống.
  2. (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Đánh trúng bất ngờ.

Nội động từ[sửa]

plunk nội động từ /ˈpləŋk/

  1. Rơi phịch xuống, ngã phịch xuống, rơi độp xuống.
  2. Gảy đàn tưng tưng (dây đàn).

Tham khảo[sửa]