trúng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

trúng

  1. Đúng vào mục tiêu.
    Bắn trúng đích.
  2. Đúng với cáithực đang được nói đến.
    Đoán trúng ý bạn.
    Nói trúng tim đen.
  3. Đúng vào dịp, thời gian nào một cách ngẫu nhiên.
    Về nhà trúng ngày giỗ tổ.
    Ra đi trúng lúc trời mưa.

Động từ

trúng

  1. Mắc phải điều không hay, gây tổn hại, tổn thương cho bản thân.
    Trúng mìn.
    Trúng gió độc.
    Trúng kế.
    Trúng phong.
  2. Đạt được điều tốt lành trong sự tuyển chọn hay do may mắn.
    Trúng giải nhất.
    Trúng số độc đắc.
  3. Gặp may mắn trong làm ăn, buôn bán.
    Vụ mùa trúng lớn.
    Dạo này bác ấy buôn bán trúng lắm.

Trái nghĩa

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác