Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Từ nguyên

  1. Từ tiếng Pháp coup

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

  1. Chim ăn thịt, có mắt lớn ở phía trước đầu, kiếm mồi vào ban đêm, thường bị dân xua đuổi vì họ cho là báo điềm không lành.
    Hôi như .
  2. Đòn đánh nhanh, mạnh.
    Cho đấm.
    Đánh những hiểm.
    Đá phạt.
  3. Lần xẩy ra nhanh chóng, bất ngờ, gây tác động mạnh.
    Bị lừa một đau.
  4. Vt. Cay cú.
    vì thua.
    Học giỏi mà thi trượt nên rất .
  5. Câu.
    Viết chưa thành câu thành .
    Câu .

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.