Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Từ nguyên

  1. Từ tiếng Pháp coup

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ku˧˥ kṵ˩˧ ku˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ku˩˩ kṵ˩˧

[sửa] Phiên âm Hán–Việt

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Danh từ

  1. Chim ăn thịt, có mắt lớn ở phía trước đầu, kiếm mồi vào ban đêm, thường bị dân xua đuổi vì họ cho là báo điềm không lành.
    Hôi như .
  2. Đòn đánh nhanh, mạnh.
    Cho đấm.
    Đánh những hiểm.
    Đá phạt.
  3. Lần xẩy ra nhanh chóng, bất ngờ, gây tác động mạnh.
    Bị lừa một đau.
  4. Vt. Cay cú.
    vì thua.
    Học giỏi mà thi trượt nên rất .
  5. Câu.
    Viết chưa thành câu thành .
    Câu .

[sửa] Dịch

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa