cú
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Từ nguyên
-
- Từ tiếng Pháp coup
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ku˧˥ | kṵ˩˧ | ku˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ku˩˩ | kṵ˩˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “cú”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
cú
- Chim ăn thịt, có mắt lớn ở phía trước đầu, kiếm mồi vào ban đêm, thường bị dân xua đuổi vì họ cho là báo điềm không lành.
- Hôi như cú.
- Đòn đánh nhanh, mạnh.
- Cho cú đấm.
- Đánh những cú hiểm.
- Đá cú phạt.
- Lần xẩy ra nhanh chóng, bất ngờ, gây tác động mạnh.
- Bị lừa một cú đau.
- Vt. Cay cú.
- Cú vì thua.
- Học giỏi mà thi trượt nên rất cú.
- Câu.
- Viết chưa thành câu thành cú.
- Câu cú.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.