ngã

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

ngã

  1. (Dùng trước số) Chỗ có nhiều ngả đường, ngả sông toả đi các hướng khác nhau.
    Ngã năm.
    Ngã ba sông.
    Đứng trước ngã ba cuộc đời.
  2. Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được ký hiệu bằng dấu ~.
    Thanh ngã.
    Dấu ngã.

Từ dẫn xuất

chỗ có nhiều ngả đường
thanh điệu

Dịch

chỗ có nhiều ngả đường

Động từ

ngã

  1. Chuyển đột ngột, ngoài ý muốn, sang vị trí thân sát trên mặt nền, do bị mất thăng bằng.
    Đường trơn, bị ngã.
    Tuột tay, ngã nhào xuống đất.
    Bị đánh ngã.
    Chị ngã em nâng (tục ngữ).
  2. Chết (lối nói tránh, hoặc kiêng kị).
    Những chiến sĩ đã ngã xuống ngoài mặt trận.
    Đợt rét này trâu bò ngã nhiều.
  3. Không giữ vững được tinh thần, ý chí do không chịu nổi tác động từ bên ngoài.
    Nó bị ngã trước những cám dỗ tầm thường.
    Ngã lòng.
    Chớ thấy sóng cả mà ngã tay chèo (tục ngữ).
  4. (Dùng trước danh từ, trong một vài tổ hợp) Xác định, dứt khoát, rõ ràng, không còn phải bàn cãi nữa.
    Bàn cho ngã lẽ.
    Ngã giá.
    Kết quả đã ngã ngũ.

Dịch

mất thăng bằng

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác