ngã
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋɐːʔɐ˧˥ | ŋɐː˧˩˨ | ŋɐː˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋɐ̰ː˩˧ | ŋɐː˧˩ | ŋɐ̰ː˨˨ | |
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
ngã
- (Dùng trước số) Chỗ có nhiều ngả đường, ngả sông toả đi các hướng khác nhau.
- Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được ký hiệu bằng dấu ~.
- Thanh ngã.
- Dấu ngã.
[sửa] Từ dẫn xuất
- chỗ có nhiều ngả đường
- thanh điệu
[sửa] Dịch
- chỗ có nhiều ngả đường
[sửa] Động từ
ngã
- Chuyển đột ngột, ngoài ý muốn, sang vị trí thân sát trên mặt nền, do bị mất thăng bằng.
- Chết (lối nói tránh, hoặc kiêng kị).
- Không giữ vững được tinh thần, ý chí do không chịu nổi tác động từ bên ngoài.
- (Dùng trước danh từ, trong một vài tổ hợp) Xác định, dứt khoát, rõ ràng, không còn phải bàn cãi nữa.
[sửa] Dịch
- mất thăng bằng
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.