ngã
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Danh từ
ngã
- (Dùng trước số) Chỗ có nhiều ngả đường, ngả sông toả đi các hướng khác nhau.
- Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được ký hiệu bằng dấu ~.
- Thanh ngã.
- Dấu ngã.
Từ dẫn xuất
- chỗ có nhiều ngả đường
- thanh điệu
Dịch
- chỗ có nhiều ngả đường
|
|
|
Động từ
ngã
- Chuyển đột ngột, ngoài ý muốn, sang vị trí thân sát trên mặt nền, do bị mất thăng bằng.
- Chết (lối nói tránh, hoặc kiêng kị).
- Không giữ vững được tinh thần, ý chí do không chịu nổi tác động từ bên ngoài.
- (Dùng trước danh từ, trong một vài tổ hợp) Xác định, dứt khoát, rõ ràng, không còn phải bàn cãi nữa.
Dịch
- mất thăng bằng
|
|
|
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.