possible
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Tính từ [sửa]
possible /ˈpɑː.sə.bəl/
- Có thể, có thể được, có thể làm được, có thể xảy ra.
- all possible means — mọi biện pháp có thể
- is it possible? — có thể được không?
- this is possible of realization — điều này có thể thực hiện được
- come as early as possible — có thể đến sớm được chừng nào thì cứ đến; đến càng sớm càng tốt
- if possible — nếu có thể
- it is possible [that] he knows — có thể là hắn biết
- Có thể chơi (với) được, có thể chịu đựng được.
- only one possible man among them — trong cả bọn chỉ có một cậu khả dĩ có thể chơi (với) được
Danh từ [sửa]
possible /ˈpɑː.sə.bəl/
- Sự có thể.
- to do one's possible — làm hết sức mình
- Điểm số cao nhất có thể đạt được (tập bắn... ).
- to score a possible at 800 m’' — đạt điểm số cao nhất có thể được ở khoảng cách (bắn) 800 m
- Ứng cử viên có thể được đưa ra; vận động viên có thể được sắp xếp (vào đội... ).
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)