chơi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨəːj˧˧ | ʨəːj˧˥ | ʨəːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨəːj˧˥ | ʨəːj˧˥˧ | ||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Động từ [sửa]
chơi
- làm những việc vui, tiêu khiển
- làm ra âm nhạc bằng một cái nhạc khí
Dịch [sửa]
|
|
Tham khảo [sửa]
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.