chơi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨəːj˧˧ ʨəːj˧˥ ʨəːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨəːj˧˥ ʨəːj˧˥˧

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ [sửa]

chơi

  1. làm những việc vui, tiêu khiển
  2. làm ra âm nhạc bằng một cái nhạc khí

Dịch [sửa]


Tham khảo [sửa]

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.