quần chúng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Danh từ
quần chúng
- Nhân dân đông đảo.
- Được sự ủng hộ của quần chúng.
- Phát động quần chúng.
- Số đông ngoài Đảng, là đối tượng lãnh đạo của Đảng.
- Quần chúng góp ý cho từng.
- Đảng viên.
Tính từ
quần chúng
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)