quần chúng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Danh từ

quần chúng

  1. Nhân dân đông đảo.
    Được sự ủng hộ của quần chúng.
    Phát động quần chúng.
  2. Số đông ngoài Đảng, là đối tượng lãnh đạo của Đảng.
    Quần chúng góp ý cho từng.
    Đảng viên.

Tính từ

quần chúng

  1. tính chất phù hợp với đông đảo quần chúng.
    Văn nghệ quần chúng.
    Tác phong quần chúng.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác