ngoài

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋwa̤ːj˨˩ ŋwaːj˧˧ ŋwaːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋwaːj˧˧

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từ [sửa]

ngoài

  1. không ở trong
  2. từ hoặc thuộc nước đất khác
  3. cách nói khác của đại tiện
Đi ngoài có phân lẫn máu

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]

  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.