rớt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zəːt˧˥ | ɹə̰ːk˩˧ | ɹəːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹəːt˩˩ | ɹə̰ːt˩˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
rớt
[sửa] Động từ
rớt
- Rơi ra thành giọt.
- Thương rớt nước mắt.
- Rơi lại sau, sót lại sau.
- Bị rớt lại, không theo kịp đơn vị.
- Đphg Rơi, rơi xuống.
- Làm rớt cái bát.
- Đphg Hỏng thi, không đỗ.
- Thi rớt.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.