reklame
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | reklame | reklamen |
| Số nhiều | reklamer | reklamene |
reklame gđ
- Sự quảng cáo. Lời quảng cáo, rao hàng. Tờ quảng cáo.
- å drive reklame for varene
- Rao vặt, quảng cáo trên báo.
- Avisen er full av reklamer i dag.
- en reklame for såpe
Từ dẫn xuất [sửa]
- (1) reklamebyrå gđ: Công ty quảng cáo.
- (1) reklamekampanje gđ: Chiến dịch quảng cáo.
- (1) reklameplakat gđ: Bảng quảng cáo.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)