báo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓaːw˧˥ ɓa̰ːw˩˧ ɓaːw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓaːw˩˩ ɓa̰ːw˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

báo

  1. (Động vật học) Loài thú cùng họ với hổ, lôngnhững đốm nhỏ màu sẫm.
    Báo chết để da, người ta chết để tiếng. (tục ngữ).
  2. Xuất bản phẩmđịnh kì đăng tin tức, bài viết, tranh ảnh để thông tin, tuyên truyền, vận động, nghiên cứu, nghị luận, đấu tranh tư tưởng.
    Báo hằng ngày.
    Báo hằng tuần.
    Báo khoa học.

Dịch[sửa]

loài thú cùng họ với hổ, lông
Xuất bản phẩm có định kì đăng tin tức, bài viết, tranh ảnh

Động từ[sửa]

báo

  1. Nói cho biết.
    Báo tin mừng
  2. Cho nhà chức trách biết một việc đã xảy ra.
    Báo công an về một vụ trộm.
  3. Đáp lại; Đền lại; Báo ơn.
  4. Tỏ ra bằng dấu hiệu gì.
    Bông đào chợt đã báo chừng nửa xuân (Nông Đức Mạnh).
  5. Làm phiền, làm hại.
    Chẳng làm ăn gì, chỉ báo cha mẹ.
  6. Trgt. Bám vào người khác.
    Nó chỉ ăn báo chú nó.

Dịch[sửa]

Nói cho biết
Cho nhà chức trách biết một việc đã xảy ra
Đáp lại, đền lại, báo ơn
Tỏ ra bằng dấu hiệu gì
Làm phiên, làm hại
Bám vào người khác

Tham khảo[sửa]