báo
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓaːw˧˥ | ɓa̰ːw˩˧ | ɓaːw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓaːw˩˩ | ɓa̰ːw˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “báo”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
báo
- (Động vật học) Loài thú cùng họ với hổ, lông có những đốm nhỏ màu sẫm.
- Báo chết để da, người ta chết để tiếng. (tục ngữ).
- Xuất bản phẩm có định kì đăng tin tức, bài viết, tranh ảnh để thông tin, tuyên truyền, vận động, nghiên cứu, nghị luận, đấu tranh tư tưởng.
- Báo hằng ngày.
- Báo hằng tuần.
- Báo khoa học.
Dịch [sửa]
- loài thú cùng họ với hổ, lông
-
- Tiếng Pháp: panthère gc
- Xuất bản phẩm có định kì đăng tin tức, bài viết, tranh ảnh
-
- Tiếng Anh: magazine, newspaper
- Tiếng Hà Lan: krant gc hoặc gđ, tijdschrift gt, magazine gt
-
- Tiếng Pháp: journal gđ, magazine gđ
Động từ [sửa]
báo
- Nói cho biết.
- Báo tin mừng
- Cho nhà chức trách biết một việc đã xảy ra.
- Báo công an về một vụ trộm.
- Đáp lại; Đền lại; Báo ơn.
- Tỏ ra bằng dấu hiệu gì.
- Bông đào chợt đã báo chừng nửa xuân (Nông Đức Mạnh).
- Làm phiền, làm hại.
- Chẳng làm ăn gì, chỉ báo cha mẹ.
- Trgt. Bám vào người khác.
- Nó chỉ ăn báo chú nó.
Dịch [sửa]
- Nói cho biết
- Cho nhà chức trách biết một việc đã xảy ra
- Đáp lại, đền lại, báo ơn
- Tỏ ra bằng dấu hiệu gì
- Làm phiên, làm hại
-
- Tiếng Hà Lan: kopzorgen bezorgen
- Bám vào người khác
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.