Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
Cách phát âm
Các chữ Hán có phiên âm thành “báo”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
|
- 趵: bửu, bác, báo, bảo
- 豹: bửu, bươu, báo, beo
- 保: bửu, báo, bầu, bàu, bảo
|
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Danh từ
báo
- (Động vật học) Loài thú cùng họ với hổ, lông có những đốm nhỏ màu sẫm.
- Báo chết để da, người ta chết để tiếng. (tục ngữ).
- Xuất bản phẩm có định kì đăng tin tức, bài viết, tranh ảnh để thông tin, tuyên truyền, vận động, nghiên cứu, nghị luận, đấu tranh tư tưởng.
- Báo hằng ngày.
- Báo hằng tuần.
- Báo khoa học.
Dịch
- loài thú cùng họ với hổ, lông
- Xuất bản phẩm có định kì đăng tin tức, bài viết, tranh ảnh
Động từ
báo
- Nói cho biết.
- Báo tin mừng
- Cho nhà chức trách biết một việc đã xảy ra.
- Báo công an về một vụ trộm.
- Đáp lại; Đền lại; Báo ơn.
- Tỏ ra bằng dấu hiệu gì.
- Bông đào chợt đã báo chừng nửa xuân (Nông Đức Mạnh).
- Làm phiền, làm hại.
- Chẳng làm ăn gì, chỉ báo cha mẹ.
- Trgt. Bám vào người khác.
- Nó chỉ ăn báo chú nó.
Dịch
- Nói cho biết
- Cho nhà chức trách biết một việc đã xảy ra
- Đáp lại, đền lại, báo ơn
- Tỏ ra bằng dấu hiệu gì
- Làm phiên, làm hại
- Bám vào người khác
Tham khảo