rodeo
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
rodeo /ˈroʊ.di.ˌoʊ/
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Cuộc tập trung vật nuôi để đóng dấu (ở các trại chăn nuôi); nơi tập trung vật nuôi để đóng dấu.
- Cuộc đua tài của những người chăn bò (cưỡi ngựa, quăng dây).
- Cuộc biểu diễn mô tô.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)