số lượng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

Lượng: số đo được

Danh từ

số lượng

  1. Số sự vật ít hay nhiều.
    Quân ta phát triển nhanh về số lượng (Võ Nguyên Giáp)

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác