số lượng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

<wiktionary-pron>[sửa]

<wiktionary-vie-pron>
[[<wiktionary-vie-pron-HN>]] [[<wiktionary-vie-pron-H>]] [[<wiktionary-vie-pron-SG>]]
so˧˥ lɨə̰ʔŋ˨˩ ʂo̰˩˧ lɨə̰ŋ˨˨ ʂo˧˥ lɨəŋ˨˩˨
[[<wiktionary-vie-pron-V>]] [[<wiktionary-vie-pron-TC>]] [[<wiktionary-vie-pron-HT>]]
ʂo˩˩ lɨəŋ˨˨ ʂo˩˩ lɨə̰ŋ˨˨ ʂo̰˩˧ lɨə̰ŋ˨˨

<wiktionary-etymology>[sửa]

Lượng: số đo được

<wiktionary-noun>[sửa]

số lượng

  1. Số sự vật ít hay nhiều.
    Quân ta phát triển nhanh về số lượng (Võ Nguyên Giáp)

<wiktionary-ref>[sửa]