shrine

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

shrine

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

shrine /ˈʃrɑɪn/

  1. Hòm đựng thánh cốt.
  2. Lăng, mộ.
  3. Điện thờ, miếu thờ.
  4. Nơi linh thiêng.

Ngoại động từ [sửa]

shrine ngoại động từ, (thơ ca) /ˈʃrɑɪn/

  1. Cất (thánh cốt... ) vào hòm.
  2. Thờ (ở miếu).

Tham khảo [sửa]