cốt

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

  1. Từ tiếng Pháp cote
  2. Từ tiếng Pháp code

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kot˧˥ ko̰k˩˧ kok˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kot˩˩ ko̰t˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

cốt

  1. Xương người, động vật.
    Thức ăn cua, có lợi cho việc tạo cốt
    Cốt nhục tương tàn
    Cốt tuỷ.
  2. Xương của người chết hoặc của động vật còn giữ lại được.
    Bốc cốt vào tiểu.
  3. Phần bên trong cùng làm chỗ dựa chắc chắn cho toàn khối.
    Bê tông cốt thép.
  4. Nội dung chínhtạo nên sườn của một vấn đề hay tác phẩm văn học.
    Cốt truyện.
    Phải tìm cho ra cốt của vấn đề là ở đâu.
  5. Nước pha đậm đặc lần đầu, phần nước tinh tuý nhất có được do nấu, đặc hoặc ép.
    Nước mắm cốt.
  6. Bà cốt.
    Một đồng một cốt. (tục ngữ)
  7. Cao trình
  8. Chỉ số kích thước của xi lanh máy (xem từ nguyên 1).
  9. Mã số (xem từ nguyên 2).
    Phải nhớ cốt là bao nhiêu mới mở được.

Động từ[sửa]

cốt

  1. Coimục đích chính cần đạt được.
    Cốt được việc là tốt, dù có tốn kém chút đỉnh.
    Cốt để giúp nhau thôi.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]