hòm

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

hòm

  1. Đồ dùng hình hộp thường bằng gỗ, có nắp, để đựng quần áo, sách vở, đồ vậtgiá hay cần giữ kín.
    Tay hòm chìa khoá. (tục ngữ)
    Mang hòm áo phó doành ngân tức thì (Nông Đức Mạnh)
  2. (Đph) Áo quan.
    Đặt người chết đuối vào hòm.

Tính từ

hòm

  1. Gần ổn.
    Công việc thu xếp đã hòm.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác