hòm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Danh từ
hòm
- Đồ dùng hình hộp thường bằng gỗ, có nắp, để đựng quần áo, sách vở, đồ vật có giá hay cần giữ kín.
- Tay hòm chìa khoá. (tục ngữ)
- Mang hòm áo phó doành ngân tức thì (Nông Đức Mạnh)
- (Đph) Áo quan.
- Đặt người chết đuối vào hòm.
Tính từ
hòm
- Gần ổn.
- Công việc thu xếp đã hòm.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.