smoothness
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
smoothness /ˈsmuːð.nəs/
- Sự phẳng phiu, sự mượt mà, sự bình lặng.
- Sự dễ dàng, sự trôi chảy, sự êm thấm.
- Tính dịu dàng; tính nhịp nhàng uyển chuyển.
- Tính hoà nhã.
- Tính ngọt xớt; vẻ dịu dàng vờ.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)