thấm

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

thấm

  1. (Chất lỏng) Bị hút vào một chất xốp, khô.
    Mực thấm vào viên phấn .
    Mồ hôi thấm áo .
    Mưa lâu thấm dần. (tục ngữ)
  2. Làm cho thấm vào.
    Lấy bông thấm máu trên vết thương.
  3. Đủ để gây tác dụng nào đó.
    Sức ấy đã thấm gì.
    Khó khăn chưa thấm vào đâu.
  4. Đủ để nhận cảm, hiểu ra.
    Uống đã thấm say.
    Thấm tình đồng đội.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác