styre

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít styre styret
Số nhiều styrer styra, styrene

styre

  1. Tay lái xe đạp.
    Man skal holde begge hender på styret nar man sykler.
  2. Sự lãnh đạo, chỉ huy.
    å ta del i landets styre og stell
  3. Ban quản trị, ban điều hành.
    Han ble valgt inn i bedriftens styre.
    Styrets formann ledet møtet.

Từ dẫn xuất[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å styre
Hiện tại chỉ ngôi styrer
Quá khứ styrte
Động tính từ quá khứ styrt
Động tính từ hiện tại

styre

  1. (Tr.) Lái, cầm lái, điều khiển.
    å styre en bil/båt
  2. (Intr.) Hướng về, di chuyển về.
    Båten styrte mot land.
    å styre klar av vanskeligheter — Tránh khỏi các khó khăn, trở ngại.
  3. Lãnh đạo, chỉ huy.
    Regjeringen styrer landet.
    å styre samfunnsutviklingen
  4. Chế ngự.
    Jeg kan styre min begeistring for ham.
    å styre sin lyst
    å styre seg

Tham khảo[sửa]