chỉ huy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ʨḭ˧˩˧ hwi˧˧ | ʨi˧˩˨ hwi˧˥ | ʨi˨˩˦ hwi˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ʨi˧˩ hwi˧˥ | ʨḭʔ˧˩ hwi˧˥˧ | ||
[sửa] Danh từ
chỉ huy
[sửa] Động từ
chỉ huy
- Điều khiển sự hoạt động của một lực lượng, một tập thể có tổ chức.
- Chỉ huy cuộc hành quân.
- Chỉ huy một đại đội.
- Chỉ huy dàn nhạc giao hưởng.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)